TanroDictionary Sổ từ

gangrene

/ˈɡæŋɡriːn/

Anh
0

gangrene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh thối hoại; Làm mắc bệnh thối hoại; Mắc bệnh thối hoại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh thối hoại.danh từEN-VI Dict
  2. Làm mắc bệnh thối hoại.động từEN-VI Dict
  3. Mắc bệnh thối hoại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor warned that gangrene can spread quickly.

  2. Poor care can gangrene a wound.

  3. Without treatment, the toe may gangrene.