Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gangrene.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound is gangrening quickly without treatment.
/ˈɡæŋrənɪŋ/
gangrening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gangrene.
The wound is gangrening quickly without treatment.