TanroDictionary Sổ từ

gangue

/ˈɡæŋ/

Anh
0

gangue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đất phế bỏ sau khi đã sàng lọc để lấy quặng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The miners left the gangue behind.