Nghĩa tiếng Việt
- Lối đi giữa các hàng ghế.danh từEN-VI Dict
- Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh).danh từEN-VI Dict
- Cầu tàu.danh từEN-VI Dict
- Đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu).danh từEN-VI Dict
- Tránh ra cho tôi nhờ một tí.OEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found my seat through the gangway.
-
She walked down the gangway between the seats.
-
They stood on the gangway by the water.
-
The crew crossed the gangway to the deck.
-
Gangway, let the workers pass!