TanroDictionary Sổ từ

gangway

/ˈɡæŋweɪ/

Anh
0

gangway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lối đi giữa các hàng ghế; Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh); Cầu tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lối đi giữa các hàng ghế.danh từEN-VI Dict
  2. Lối đi chéo dẫn đến các hàng ghế sau (nghị viện Anh).danh từEN-VI Dict
  3. Cầu tàu.danh từEN-VI Dict
  4. Đường từ mũi tàu đến lái (trên sân tàu).danh từEN-VI Dict
  5. Tránh ra cho tôi nhờ một tí.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I found my seat through the gangway.

  2. She walked down the gangway between the seats.

  3. They stood on the gangway by the water.

  4. The crew crossed the gangway to the deck.

  5. Gangway, let the workers pass!