Nghĩa tiếng Việt
- Sự há hốc miệng ra mà nhìn.danh từEN-VI Dict
- Cái làm cho người ta há hốc miệng ra mà nhìn; dịp để há hốc miệng ra mà nhìn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The parade was a real gape-seed for children.
-
The tall tower became a gape-seed for tourists.