Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gapeđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gaped at the huge fish in the net.
/ɡeɪpt/
gaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gape.
She gaped at the huge fish in the net.