TanroDictionary Sổ từ

gaped

/ɡeɪpt/

Anh
0

gaped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của gape.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của gapeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gaped at the huge fish in the net.