Nghĩa tiếng Việt
- Ga ra, nhà để ô tô.danh từEN-VI Dict
- Chỗ chữa ô tô.danh từEN-VI Dict
- Cho (ô tô) vào ga ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car is in the garage.
-
We took the car to the garage.
-
Please garage the car before dark.