Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của garble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bad signal was garbling my voice.
/ˈɡɑrblɪŋ/
garbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của garble.
The bad signal was garbling my voice.