TanroDictionary Sổ từ

gardenia

/ɡɑːˈdiːniə/

Anh
0

gardenia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dành dành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dành dành.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gardenia filled the room with scent.