Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm vườn; sự trồng vườn.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của garden.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gardening keeps her busy every weekend.
-
Gardening helps me relax after work.