Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc súc miệng, thuốc súc họng.danh từEN-VI Dict
- Súc (miệng, họng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave her a gargle for her throat.
-
Please gargle with warm salt water.
/ˈɡɑːɡl/
gargle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc súc miệng, thuốc súc họng; Súc (miệng, họng).
The doctor gave her a gargle for her throat.
Please gargle with warm salt water.