TanroDictionary Sổ từ

gargle

/ˈɡɑːɡl/

Anh
0

gargle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc súc miệng, thuốc súc họng; Súc (miệng, họng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc súc miệng, thuốc súc họng.danh từEN-VI Dict
  2. Súc (miệng, họng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor gave her a gargle for her throat.

  2. Please gargle with warm salt water.