Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của garlandđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They garlanded the room with green leaves.
/ɡˈɑːləndɪd/
garlanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của garland.
They garlanded the room with green leaves.