TanroDictionary Sổ từ

garnet

/ˈɡɑːnɪt/

Anh
0

garnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngọc hồng lựu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc hồng lựu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring held a deep red garnet.