TanroDictionary Sổ từ

garnished

/ˈɡɑrnɪʃt/

Anh
0

garnished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của garnish.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của garnishđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She garnished the rice with herbs.