Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của garnishđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He garnishes each plate with fruit.
/ɡˈɑːnɪʃɪz/
garnishes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của garnish.
He garnishes each plate with fruit.