Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của garnishđộng từEN-VI Dict
- Hoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của garnishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is garnishing the soup with herbs.
-
Fresh garnishing made the plate look better.