TanroDictionary Sổ từ

garniture

/ˈɡɑːrnɪtʃɜː/

Anh
0

garniture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn; Sự trang trí, sự trang hoàng; Bộ đồ; đồ phụ tùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trang trí, sự trang hoàng.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ đồ; đồ phụ tùng.danh từEN-VI Dict
  4. Quần áo; cách ăn mặc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cake had a fresh garniture of fruit.

  2. The room had simple garniture.

  3. The set includes a full garniture.

  4. Her garniture was neat and elegant.