Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang sức, đồ trang trí; hoa lá (để bày biện lên các món ăn.danh từEN-VI Dict
- Sự trang trí, sự trang hoàng.danh từEN-VI Dict
- Bộ đồ; đồ phụ tùng.danh từEN-VI Dict
- Quần áo; cách ăn mặc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cake had a fresh garniture of fruit.
-
The room had simple garniture.
-
The set includes a full garniture.
-
Her garniture was neat and elegant.