TanroDictionary Sổ từ

garotter

/ˈɡerətə/

Anh
0

garotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng garroter; Người giết người bằng thắt cổ; Người bóp cổ để cướp của.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng garroter.danh từEN-VI Dict
  2. Người giết người bằng thắt cổ.danh từEN-VI Dict
  3. Người bóp cổ để cướp của.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A garotter was caught near the street.

  2. The court punished the garotter.

  3. The guard stopped the garotter quickly.