Nghĩa tiếng Việt
- Người chế tạo đồ dùng trong nhà.danh từEN-VI Dict
- Cửa hàng bán đồ dùng trong nhà.danh từEN-VI Dict
- Người thuê nhân công giá thấp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garret-master made simple chairs and tables.
-
She found a garret-master with cheap home goods.
-
The garret-master hired workers for low pay.