Nghĩa tiếng Việt
- Sự trát khe xây (bằng bột đá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mason used garreting to seal the cracks.
/ˈɡærətɪŋ/
garreting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trát khe xây (bằng bột đá).
The mason used garreting to seal the cracks.