Nghĩa tiếng Việt
- Tính nói nhiều, tính ba hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His garruliti made the meeting feel long.
/ɡəˈruːləti/
garrulity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nói nhiều, tính ba hoa.
His garruliti made the meeting feel long.