TanroDictionary Sổ từ

garrulous

/ˈɡærələs/

Anh
0

garrulous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người); Dài dòng, dông dài (bản viết, diễn văn...); Róc rách (suối); ríu rít (chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người).tính từEN-VI Dict
  2. Dài dòng, dông dài (bản viết, diễn văn...).tính từEN-VI Dict
  3. Róc rách (suối); ríu rít (chim).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garrulous man talked through the whole ride.

  2. The report was clear, not garrulous.

  3. The stream made a garrulous sound.