Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người).tính từEN-VI Dict
- Dài dòng, dông dài (bản viết, diễn văn...).tính từEN-VI Dict
- Róc rách (suối); ríu rít (chim).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garrulous man talked through the whole ride.
-
The report was clear, not garrulous.
-
The stream made a garrulous sound.