Nghĩa tiếng Việt
- Ống quang điện có khí.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the gas phototube today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈfoʊtoʊˌtuːb/
They discussed the gas phototube today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép