Nghĩa tiếng Việt
- Báo động phòng hơi độc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gas-alarm sounded during the safety drill.
/ˈɡæsəˈlɑːrm/
gas-alarm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báo động phòng hơi độc.
The gas-alarm sounded during the safety drill.