Nghĩa tiếng Việt
- Việc trang bị đèn điện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gas-fixture gave the room bright light.
/ˈɡæsˈfɪkstʃɜː/
gas-fixture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc trang bị đèn điện.
The gas-fixture gave the room bright light.