Nghĩa tiếng Việt
- Lò hơi, lò khí ((cũng) gas-oven).danh từ
Ví dụ
-
The gas-furnace kept the workshop warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡæsˈfɜːnəs/
The gas-furnace kept the workshop warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép