TanroDictionary Sổ từ

gas-furnace

/ˈɡæsˈfɜːnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lò hơi, lò khí ((cũng) gas-oven).danh từ

Ví dụ

  1. The gas-furnace kept the workshop warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép