TanroDictionary Sổ từ

gas-helmet

/ˈɡæsˈhɛlmət/

Anh
0

gas-helmet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt nạ phòng hơi độc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt nạ phòng hơi độc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a gas-helmet during the drill.