TanroDictionary Sổ từ

gas-tank

/ˈɡæsˈtæŋk/

Anh
0

gas-tank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt; thùng xăng (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt; thùng xăng (máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gas-tank was full before the trip began.