Nghĩa tiếng Việt
- Thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt; thùng xăng (máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gas-tank was full before the trip began.
/ˈɡæsˈtæŋk/
gas-tank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt; thùng xăng (máy bay).
The gas-tank was full before the trip began.