Nghĩa tiếng Việt
- Kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gas-tight lid kept the smell inside the jar.
/ˈɡæsˈtɑɪt/
gas-tight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc.
The gas-tight lid kept the smell inside the jar.