TanroDictionary Sổ từ

gascon

/ˈɡæskən/

Anh
0

gascon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xứ Ga-xcô-nhơ; Người khoe khoang khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xứ Ga-xcô-nhơ.danh từEN-VI Dict
  2. Người khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gascon told a long village story.

  2. Don't be a gascon and boast so much.