Nghĩa tiếng Việt
- Người xứ Ga-xcô-nhơ.danh từEN-VI Dict
- Người khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gascon told a long village story.
-
Don't be a gascon and boast so much.
/ˈɡæskən/
gascon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xứ Ga-xcô-nhơ; Người khoe khoang khoác lác.
The gascon told a long village story.
Don't be a gascon and boast so much.