TanroDictionary Sổ từ

gasconade

/ˌɡæskəˈneɪd/

Anh
0

gasconade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thói khoe khoang khoác lác; Khoe khoang khoác lác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói khoe khoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
  2. Khoe khoang khoác lác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His gasconade made everyone roll their eyes.

  2. He tried to gasconade about his job.