Nghĩa tiếng Việt
- Dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột).danh từEN-VI Dict
- Miếng đệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope gasket held the sail tight.
-
The mechanic replaced the broken gasket.
/ˈɡæskɪt/
gasket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột); Miếng đệm.
The rope gasket held the sail tight.
The mechanic replaced the broken gasket.