TanroDictionary Sổ từ

gasket

/ˈɡæskɪt/

Anh
0

gasket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột); Miếng đệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột).danh từEN-VI Dict
  2. Miếng đệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope gasket held the sail tight.

  2. The mechanic replaced the broken gasket.