TanroDictionary Sổ từ

gasman

/ˈɡæsmæn/

Anh
0

gasman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gasman checked the meter before breakfast.