Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gasman checked the meter before breakfast.
/ˈɡæsmæn/
gasman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí.
The gasman checked the meter before breakfast.