TanroDictionary Sổ từ

gasolier

/ˌɡæsəˈlɪr/

Anh
0

gasolier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đèn khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đèn khí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old gasolier hung above the table.