/ˌɡæsəˈlɪr/
gasolier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đèn khí.
The old gasolier hung above the table.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm