Nghĩa tiếng Việt
- Sự thở hổn hển.danh từEN-VI Dict
- Thở hổn hển.động từEN-VI Dict
- Há hốc miệng vì kinh ngạc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the run, she gave a sharp gasp.
-
She had to gasp for air after running up the hill.
-
He gasped when he saw the huge bill.
-
to gasp for breath
thở hổn hển