TanroDictionary Sổ từ

gasp

/ɡɑːsp/

Anh
0

gasp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thở hổn hển; Thở hổn hển; Há hốc miệng vì kinh ngạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thở hổn hển.danh từEN-VI Dict
  2. Thở hổn hển.động từEN-VI Dict
  3. Há hốc miệng vì kinh ngạc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the run, she gave a sharp gasp.

  2. She had to gasp for air after running up the hill.

  3. He gasped when he saw the huge bill.

  4. to gasp for breath

    thở hổn hển