Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gas.động từEN-VI Dict
- Sự bốc khí.danh từEN-VI Dict
- Sự tách khí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were gassing the tank before travel.
-
The gassing from the engine was too strong.
-
The gassing process removed the unwanted air.