TanroDictionary Sổ từ

gassy

/ˈɡæsi/

Anh
0

gassy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khí; như khí; Đầy khí; Ba hoa rỗng tuếch (lời nói... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí; như khí.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy khí.tính từEN-VI Dict
  3. Ba hoa rỗng tuếch (lời nói... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her speech sounded gassi and empty.

  2. The bag felt gassi and light.

  3. His gassi words did not impress anyone.