Nghĩa tiếng Việt
- Về mặt ẩm thực, về mặt nấu nướng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note gastronomically.
/ˌɡæstrəˈnɑːmɪkəli/
gastronomically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Về mặt ẩm thực, về mặt nấu nướng.
I read the note gastronomically.