Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành phôi dạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Gastrulation begins early in embryo growth.
/ˌɡæstrəˈleɪʃən/
gastrulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hình thành phôi dạ.
Gastrulation begins early in embryo growth.