Nghĩa tiếng Việt
- Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team used gate-money to repair the field.
/ˈɡeɪtˈməni/
gate-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền mua vé (trận đấu thể thao... ) ((cũng) gate).
The team used gate-money to repair the field.