Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gatherđộng từEN-VI Dict
- Nếp chun (áo, quần).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gathers the apples in a small basket.
-
The dress has gathers at the waist.
/ˈɡæðəz/
gathers là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gather; Nếp chun (áo, quần).
She gathers the apples in a small basket.
The dress has gathers at the waist.