TanroDictionary Sổ từ

gaucho

/ˈɡaʊtʃəʊ/

Anh
0

gaucho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăn bò ở Nam Mỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn bò ở Nam Mỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gaucho rode across the open field.