Nghĩa tiếng Việt
- Ngày lễ; ngày liên hoan ở trường đại học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Students danced all night on gaudy-day.
/ˈɡɔdiˈdeɪ/
gaudy-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày lễ; ngày liên hoan ở trường đại học.
Students danced all night on gaudy-day.