Nghĩa tiếng Việt
- Có thể đo, đong được.tính từEN-VI Dict
- Có thể đánh giá được.tính từEN-VI Dict
- Có thể định cở được.tính từEN-VI Dict
- Có thể hiệu chuẩn được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The amount is gaugeable with a simple cup.
-
Her effort is gaugeable by the results.
-
The wire is gaugeable with this small tool.
-
The sensor is gaugeable after careful setup.