Nghĩa tiếng Việt
- Xem gaunt chỉ tình trạngdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry gauntness points to gaunt chỉ tình trạng.
/ɡɔːntnəs/
gauntness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem gaunt chỉ tình trạng.
The entry gauntness points to gaunt chỉ tình trạng.