TanroDictionary Sổ từ

gauntry

/ˈɡɔːntri/

Anh
0

gauntry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá gỗ kê thùng; Giàn cần cẩu; Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá gỗ kê thùng.danh từEN-VI Dict
  2. Giàn cần cẩu.danh từEN-VI Dict
  3. Giàn tín hiệu (bắc cao qua đường sắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crate rested on the gauntry near the wall.

  2. The workers fixed the gauntry before lunch.

  3. The signal shone from the gauntry above the track.