TanroDictionary Sổ từ

gauze

/ɡɔːz/

Anh Thông dụng
0

gauze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sa, lượt; Gạc (để buộc vết thương); Màn sương mỏng; làn khói nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sa, lượt.danh từEN-VI Dict
  2. Gạc (để buộc vết thương).danh từEN-VI Dict
  3. Màn sương mỏng; làn khói nhẹ.danh từEN-VI Dict
  4. Lưới thép mịn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a dress of soft gauze.

  2. The nurse wrapped the cut with gauze.

  3. A thin gauze covered the morning hills.

  4. The window had fine gauze to keep bugs out.