Nghĩa tiếng Việt
- Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge tapped the gavel on the desk.
/ˈɡævl/
gavel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).
The judge tapped the gavel on the desk.