TanroDictionary Sổ từ

gavel

/ˈɡævl/

Anh
0

gavel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge tapped the gavel on the desk.