TanroDictionary Sổ từ

gavotte

/ɡəˈvɒt/

Anh Thông dụng
0

gavotte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy gavôt; Nhạc cho điệu nhảy gavôt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu nhảy gavôt.danh từEN-VI Dict
  2. Nhạc cho điệu nhảy gavôt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They learned a fast gavotte in class.

  2. The orchestra played a bright gavotte.