Nghĩa tiếng Việt
- Điệu nhảy gavôt.danh từEN-VI Dict
- Nhạc cho điệu nhảy gavôt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They learned a fast gavotte in class.
-
The orchestra played a bright gavotte.
/ɡəˈvɒt/
gavotte là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điệu nhảy gavôt; Nhạc cho điệu nhảy gavôt.
They learned a fast gavotte in class.
The orchestra played a bright gavotte.