Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gawk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were gawking at the tall tower.
/ɡˈɔːkɪŋ/
gawking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gawk.
They were gawking at the tall tower.